Đội Vận hành Môi trường Miền Trung – Tây Nguyên
Sổ Chi Phí Vận Hành Trại
Ngày in: 05/11/2026 08:32
Người in: Nguyễn Văn Chiến
Báo cáo chi phí vận hành môi trường theo trang trại
Tháng 10/2026 · so với T9/2026 · Có tháng chưa chốt: số tạm · đơn vị: đồng
| Trang trại | Hóa chất | Vận hành | Tổng | Tỷ trọng | T9/2026 | Chênh lệch | Dòng vượt | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hoà Phát | 53.137.500 | 32.840.000 | 85.977.500 | 17,7% | 74.620.000 | + 15,2% | 2 | 1 phiếu đang nhập |
| Phú Yên | 44.000.000 | 25.310.000 | 69.310.000 | 14,3% | 57.694.000 | + 20,1% | 1 | |
| Bình Phước | 41.190.000 | 21.030.000 | 62.220.000 | 12,8% | 50.849.000 | + 22,4% | 1 | |
| Cư Jut | 31.240.000 | 16.320.000 | 47.560.000 | 9,8% | 84.802.000 | − 43,9% | Thiếu 2 chi nhánh | |
| Bình Dương | 25.170.000 | 14.690.000 | 39.860.000 | 8,2% | 33.037.000 | + 20,7% | ||
| Đắk Lắk 1 | 15.380.000 | 8.420.000 | 23.800.000 | 4,9% | 19.896.000 | + 19,6% | ||
| TMC | 14.320.000 | 7.410.000 | 21.730.000 | 4,5% | 18.146.000 | + 19,8% | ||
| Phát Tài Gia Lai | 13.750.000 | 7.080.000 | 20.830.000 | 4,3% | 16.577.000 | + 25,7% | ||
| Thành Đạt Gia Lai | 13.640.000 | 6.840.000 | 20.480.000 | 4,2% | 17.302.000 | + 18,4% | ||
| Hưng Phú | 12.960.000 | 7.320.000 | 20.280.000 | 4,2% | 17.240.000 | + 17,6% | ||
| Minh Phú | 12.380.000 | 6.890.000 | 19.270.000 | 4,0% | 15.758.000 | + 22,3% | ||
| Kim Ngân Sơn | 10.940.000 | 6.120.000 | 17.060.000 | 3,5% | 14.303.000 | + 19,3% | ||
| VT1 | 9.860.000 | 5.430.000 | 15.290.000 | 3,1% | 12.225.000 | + 25,1% | ||
| Trung Tâm Bán Heo Tây Nguyên | 8.230.000 | 5.950.000 | 14.180.000 | 2,9% | 11.871.000 | + 19,5% | ||
| BAF | 6.202.500 | 2.150.000 | 8.352.500 | 1,7% | 17.730.000 | − 52,9% | 1 phiếu đang nhập | |
| Tổng cộng (15 trang trại) | 312.400.000 | 173.800.000 | 486.200.000 | 100% | 462.050.000 | + 5,2% | 4 |
Chi phí sử dụng = lượng dùng trong tháng × đơn giá, không phải số tiền mua vào. Trại thiếu chi nhánh hay có phiếu đang nhập: số chỉ cộng các phiếu đã có.
Trang 1/2