Báo cáo chi phí theo trang trại
Tháng 10/2026
So với tháng 9/2026
- Tổng chi phí
- 486.200.000 đ+ 24.150.000 đ so với T9/2026
- Hóa chất
- 312.400.000 đ64,3% tổng
- Vận hành
- 173.800.000 đ35,7% tổng
- Cảnh báo định mức
- 4 dòng vượt5 dòng sắp vượt
Chi phí từng trang trại
Sắp theo tổng giảm dần · số đồng · bấm mũi tên để xem chi nhánh, rồi từng hóa chất và loại chi phí
| Trang trại · chi nhánh | Hóa chất | Vận hành | Tổng | Tỷ trọng | T9/2026 | Chênh lệch |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hoà Phát1 phiếu đang nhập2 dòng vượt định mức | 53.137.500 | 32.840.000 | 85.977.500 | 17,7% | 74.620.000 | + 11.357.500+ 15,2% |
| Hoà Phát | 16.730.000 | 9.120.000 | 25.850.000 | 21.723.000 | + 4.127.000+ 19,0% | |
| Hoà Phát A | 14.560.000 | 7.770.000 | 22.330.000 | 17.972.000 | + 4.358.000+ 24,2% | |
| Hoà Phát BĐang nhập · Nguyễn Hữu Tiến2 dòng vượt định mức | 21.847.500 | 15.950.000 | 37.797.500 | 34.925.000 | + 2.872.500+ 8,2% | |
| Phú Yên1 dòng vượt định mức | 44.000.000 | 25.310.000 | 69.310.000 | 14,3% | 57.694.000 | + 11.616.000+ 20,1% |
| Phú Yên 1 | 17.150.000 | 11.050.000 | 28.200.000 | 23.380.000 | + 4.820.000+ 20,6% | |
| Phú Yên 2 | 12.640.000 | 7.210.000 | 19.850.000 | 16.670.000 | + 3.180.000+ 19,1% | |
| Ea Lâm1 dòng vượt định mức | 14.210.000 | 7.050.000 | 21.260.000 | 17.644.000 | + 3.616.000+ 20,5% | |
| Bình Phước1 dòng vượt định mức | 41.190.000 | 21.030.000 | 62.220.000 | 12,8% | 50.849.000 | + 11.371.000+ 22,4% |
| Bình Phước 11 dòng vượt định mức | 15.940.000 | 7.330.000 | 23.270.000 | 18.673.000 | + 4.597.000+ 24,6% | |
| Bình Phước 2 | 11.280.000 | 6.940.000 | 18.220.000 | 14.770.000 | + 3.450.000+ 23,4% | |
| Lộc Phú | 13.970.000 | 6.760.000 | 20.730.000 | 17.406.000 | + 3.324.000+ 19,1% | |
| Cư JutThiếu 2 chi nhánh | 31.240.000 | 16.320.000 | 47.560.000 | 9,8% | 84.802.000 | − 37.242.000− 43,9% |
| Cư Jut | 15.420.000 | 8.380.000 | 23.800.000 | 20.071.000 | + 3.729.000+ 18,6% | |
| Cư Jut 1Chưa có phiếu | — | — | — | 31.526.000 | Chưa có phiếu | |
| Cư Jut 2 | 15.820.000 | 7.940.000 | 23.760.000 | 20.618.000 | + 3.142.000+ 15,2% | |
| PAC480 kg × 9.800 đ | 4.704.000 | 4.704.000 | Sắp vượt · 96% | |||
| Polymer22 kg × 88.000 đ | 1.936.000 | 1.936.000 | Trong định mức | |||
| Chlorine70 kg × 42.500 đ | 2.975.000 | 2.975.000 | Trong định mức | |||
| Men vi sinh15 kg × 185.000 đ | 2.775.000 | 2.775.000 | Trong định mức | |||
| Mật rỉ đường200 kg × 6.500 đ | 1.300.000 | 1.300.000 | ||||
| Chế phẩm khử mùi30 lít × 38.000 đ | 1.140.000 | 1.140.000 | Trong định mức | |||
| Thuốc sát trùng6 lít × 165.000 đ | 990.000 | 990.000 | Trong định mức | |||
| Điện năngChi phí vận hành | 4.850.000 | 4.850.000 | ||||
| Nhân công vận hànhChi phí vận hành | 2.400.000 | 2.400.000 | ||||
| Xét nghiệm, quan trắc mẫuChi phí vận hành | 690.000 | 690.000 | ||||
| Khôi DươngChưa có phiếu | — | — | — | 12.587.000 | Chưa có phiếu | |
| Bình Dương | 25.170.000 | 14.690.000 | 39.860.000 | 8,2% | 33.037.000 | + 6.823.000+ 20,7% |
| Bình Dương 2 | 13.120.000 | 7.650.000 | 20.770.000 | 16.670.000 | + 4.100.000+ 24,6% | |
| Bình Dương 3 | 12.050.000 | 7.040.000 | 19.090.000 | 16.367.000 | + 2.723.000+ 16,6% | |
| Đắk Lắk 1 | 15.380.000 | 8.420.000 | 23.800.000 | 4,9% | 19.896.000 | + 3.904.000+ 19,6% |
| Đắk Lắk 1 | 15.380.000 | 8.420.000 | 23.800.000 | 19.896.000 | + 3.904.000+ 19,6% | |
| TMC | 14.320.000 | 7.410.000 | 21.730.000 | 4,5% | 18.146.000 | + 3.584.000+ 19,8% |
| TMC | 14.320.000 | 7.410.000 | 21.730.000 | 18.146.000 | + 3.584.000+ 19,8% | |
| Phát Tài Gia Lai | 13.750.000 | 7.080.000 | 20.830.000 | 4,3% | 16.577.000 | + 4.253.000+ 25,7% |
| Phát Tài Gia Lai | 13.750.000 | 7.080.000 | 20.830.000 | 16.577.000 | + 4.253.000+ 25,7% | |
| Thành Đạt Gia Lai | 13.640.000 | 6.840.000 | 20.480.000 | 4,2% | 17.302.000 | + 3.178.000+ 18,4% |
| Thành Đạt Gia Lai | 13.640.000 | 6.840.000 | 20.480.000 | 17.302.000 | + 3.178.000+ 18,4% | |
| Hưng Phú | 12.960.000 | 7.320.000 | 20.280.000 | 4,2% | 17.240.000 | + 3.040.000+ 17,6% |
| Hưng Phú | 12.960.000 | 7.320.000 | 20.280.000 | 17.240.000 | + 3.040.000+ 17,6% | |
| Minh Phú | 12.380.000 | 6.890.000 | 19.270.000 | 4,0% | 15.758.000 | + 3.512.000+ 22,3% |
| Minh Phú | 12.380.000 | 6.890.000 | 19.270.000 | 15.758.000 | + 3.512.000+ 22,3% | |
| Kim Ngân Sơn | 10.940.000 | 6.120.000 | 17.060.000 | 3,5% | 14.303.000 | + 2.757.000+ 19,3% |
| Kim Ngân Sơn | 10.940.000 | 6.120.000 | 17.060.000 | 14.303.000 | + 2.757.000+ 19,3% | |
| VT1 | 9.860.000 | 5.430.000 | 15.290.000 | 3,1% | 12.225.000 | + 3.065.000+ 25,1% |
| VT1 | 9.860.000 | 5.430.000 | 15.290.000 | 12.225.000 | + 3.065.000+ 25,1% | |
| Trung Tâm Bán Heo Tây Nguyên | 8.230.000 | 5.950.000 | 14.180.000 | 2,9% | 11.871.000 | + 2.309.000+ 19,5% |
| Trung Tâm Bán Heo Tây Nguyên | 8.230.000 | 5.950.000 | 14.180.000 | 11.871.000 | + 2.309.000+ 19,5% | |
| BAF1 phiếu đang nhập | 6.202.500 | 2.150.000 | 8.352.500 | 1,7% | 17.730.000 | − 9.377.500− 52,9% |
| BAFĐang nhập · Đặng Thị Tiểu Dung | 6.202.500 | 2.150.000 | 8.352.500 | 17.730.000 | − 9.377.500− 52,9% | |
| Tổng cộng · 15 trang trại · 4 dòng vượt định mức | 312.400.000 | 173.800.000 | 486.200.000 | 100% | 462.050.000 | + 24.150.000+ 5,2% |
Chi phí sử dụng = lượng dùng trong tháng × đơn giá, không phải số tiền mua vào. Số tạm của tháng chưa chốt có thể đổi khi phiếu được sửa.