Thứ Năm, 05/11/2026

Báo cáo chi phí theo trang trại

Có tháng chưa chốt: số tạmTháng 10/2026 · số liệu lúc 08:30 ngày 05/11/2026

Tháng 10/2026

So với tháng 9/2026

Kỳ báo cáo
Tháng
Tháng 10/2026
Tổng chi phí
486.200.000 đ+ 24.150.000 đ so với T9/2026
Hóa chất
312.400.000 đ64,3% tổng
Vận hành
173.800.000 đ35,7% tổng
Cảnh báo định mức
4 dòng vượt5 dòng sắp vượt

Chi phí từng trang trại

Sắp theo tổng giảm dần · số đồng · bấm mũi tên để xem chi nhánh, rồi từng hóa chất và loại chi phí

Chi phí theo trang trại, tháng 10/2026, đồng; bấm mũi tên để mở các chi nhánh
Trang trại · chi nhánhHóa chấtVận hànhTổngTỷ trọngT9/2026Chênh lệch
Hoà Phát1 phiếu đang nhập2 dòng vượt định mức53.137.50032.840.00085.977.50017,7%74.620.000+ 11.357.500+ 15,2%
Phú Yên1 dòng vượt định mức44.000.00025.310.00069.310.00014,3%57.694.000+ 11.616.000+ 20,1%
Bình Phước1 dòng vượt định mức41.190.00021.030.00062.220.00012,8%50.849.000+ 11.371.000+ 22,4%
Cư JutThiếu 2 chi nhánh31.240.00016.320.00047.560.0009,8%84.802.000− 37.242.000− 43,9%
Cư Jut15.420.0008.380.00023.800.00020.071.000+ 3.729.000+ 18,6%
Cư Jut 1Chưa có phiếu———31.526.000Chưa có phiếu
Cư Jut 215.820.0007.940.00023.760.00020.618.000+ 3.142.000+ 15,2%
PAC480 kg × 9.800 đ4.704.0004.704.000Sắp vượt · 96%
Polymer22 kg × 88.000 đ1.936.0001.936.000Trong định mức
Chlorine70 kg × 42.500 đ2.975.0002.975.000Trong định mức
Men vi sinh15 kg × 185.000 đ2.775.0002.775.000Trong định mức
Mật rỉ đường200 kg × 6.500 đ1.300.0001.300.000Chưa có định mức
Chế phẩm khử mùi30 lít × 38.000 đ1.140.0001.140.000Trong định mức
Thuốc sát trùng6 lít × 165.000 đ990.000990.000Trong định mức
Điện năngChi phí vận hành4.850.0004.850.000
Nhân công vận hànhChi phí vận hành2.400.0002.400.000
Xét nghiệm, quan trắc mẫuChi phí vận hành690.000690.000
Khôi DươngChưa có phiếu———12.587.000Chưa có phiếu
Bình Dương25.170.00014.690.00039.860.0008,2%33.037.000+ 6.823.000+ 20,7%
Đắk Lắk 115.380.0008.420.00023.800.0004,9%19.896.000+ 3.904.000+ 19,6%
TMC14.320.0007.410.00021.730.0004,5%18.146.000+ 3.584.000+ 19,8%
Phát Tài Gia Lai13.750.0007.080.00020.830.0004,3%16.577.000+ 4.253.000+ 25,7%
Thành Đạt Gia Lai13.640.0006.840.00020.480.0004,2%17.302.000+ 3.178.000+ 18,4%
Hưng Phú12.960.0007.320.00020.280.0004,2%17.240.000+ 3.040.000+ 17,6%
Minh Phú12.380.0006.890.00019.270.0004,0%15.758.000+ 3.512.000+ 22,3%
Kim Ngân Sơn10.940.0006.120.00017.060.0003,5%14.303.000+ 2.757.000+ 19,3%
VT19.860.0005.430.00015.290.0003,1%12.225.000+ 3.065.000+ 25,1%
Trung Tâm Bán Heo Tây Nguyên8.230.0005.950.00014.180.0002,9%11.871.000+ 2.309.000+ 19,5%
BAF1 phiếu đang nhập6.202.5002.150.0008.352.5001,7%17.730.000− 9.377.500− 52,9%
Tổng cộng · 15 trang trại · 4 dòng vượt định mức312.400.000173.800.000486.200.000100%462.050.000+ 24.150.000+ 5,2%

Chi phí sử dụng = lượng dùng trong tháng × đơn giá, không phải số tiền mua vào. Số tạm của tháng chưa chốt có thể đổi khi phiếu được sửa.