Tổng quan
Tháng 10/2026
Báo cáo thángPhí duy trì ứng dụng tháng 11/2026 đến hạn ngày 15/11/2026. Chuyển 100.000 đ theo mã QR do TechViet gửi; ứng dụng vẫn dùng bình thường.
Chi phí tháng 10/2026
Chi phí sử dụng = lượng dùng trong tháng × đơn giá, không phải số tiền mua vào · 23/25 chi nhánh đã có số
Tổng chi phí T10/2026
486.200.000đ
Tăng 5,2%+24.150.000 đ so với T9/2026
- Hóa chất
- 312.400.000 đ+5,2% so với T9
- Vận hành
- 173.800.000 đ+5,2% so với T9
Chi phí 12 tháng gần nhất
Cột chồng: hóa chất ở dưới, vận hành ở trên · trục bắt đầu từ 0
- Hóa chất
- Vận hành
Hóa chất T11/2025: 242,3 triệu đồngVận hành T11/2025: 145,7 triệu đồng
T11
Hóa chất T12/2025: 253,1 triệu đồngVận hành T12/2025: 153,2 triệu đồng
T12
Hóa chất T1/2026: 236,8 triệu đồngVận hành T1/2026: 146,4 triệu đồng
T1/26
Hóa chất T2/2026: 224,8 triệu đồngVận hành T2/2026: 135,4 triệu đồng
T2
Hóa chất T3/2026: 245,1 triệu đồngVận hành T3/2026: 151,6 triệu đồng
T3
Hóa chất T4/2026: 257,4 triệu đồngVận hành T4/2026: 157,8 triệu đồng
T4
Hóa chất T5/2026: 269,0 triệu đồngVận hành T5/2026: 163,9 triệu đồng
T5
Hóa chất T6/2026: 273,6 triệu đồngVận hành T6/2026: 167,5 triệu đồng
T6
Hóa chất T7/2026: 285,0 triệu đồngVận hành T7/2026: 173,0 triệu đồng
T7
Hóa chất T8/2026: 292,4 triệu đồngVận hành T8/2026: 175,4 triệu đồng
T8
Hóa chất T9/2026: 296,9 triệu đồngVận hành T9/2026: 165,2 triệu đồng
T9
Hóa chất T10/2026: 312,4 triệu đồngVận hành T10/2026: 173,8 triệu đồng
T10
| Triệu đồng | T11/25 | T12 | T1/26 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hóa chất | 242,3 | 253,1 | 236,8 | 224,8 | 245,1 | 257,4 | 269,0 | 273,6 | 285,0 | 292,4 | 296,9 | 312,4 |
| Vận hành | 145,7 | 153,2 | 146,4 | 135,4 | 151,6 | 157,8 | 163,9 | 167,5 | 173,0 | 175,4 | 165,2 | 173,8 |
| Tổng | 388,0 | 406,3 | 383,2 | 360,2 | 396,7 | 415,2 | 432,9 | 441,1 | 458,0 | 467,8 | 462,1 | 486,2 |
| So với tháng trước | — | +4,7% | −5,7% | −6,0% | +10,1% | +4,7% | +4,3% | +1,9% | +3,8% | +2,1% | −1,2% | +5,2% |
Chi phí từng trang trại, tháng 10/2026
Sắp giảm dần · triệu đồng · bấm tên trang trại để mở báo cáo
| Trang trại | Hóa chất và vận hành | Hóa chất | Vận hành | Tổng | So với T9 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hoà Phát3 chi nhánh · Hoà Phát B đang nhập | 53,1 | 32,8 | 86,0 | Tăng 15,2% | |
| Phú Yên3 chi nhánh | 44,0 | 25,3 | 69,3 | Tăng 20,1% | |
| Bình Phước3 chi nhánh | 41,2 | 21,0 | 62,2 | Tăng 22,4% | |
| Cư Jut4 chi nhánh · Cư Jut 1, Khôi Dương chưa có phiếu | 31,2 | 16,3 | 47,6 | Giảm 43,9% | |
| Bình Dương2 chi nhánh | 25,2 | 14,7 | 39,9 | Tăng 20,7% | |
| Đắk Lắk 11 chi nhánh | 15,4 | 8,4 | 23,8 | Tăng 19,6% | |
| TMC1 chi nhánh | 14,3 | 7,4 | 21,7 | Tăng 19,8% | |
| Phát Tài Gia Lai1 chi nhánh | 13,8 | 7,1 | 20,8 | Tăng 25,7% | |
| Thành Đạt Gia Lai1 chi nhánh | 13,6 | 6,8 | 20,5 | Tăng 18,4% | |
| Hưng Phú1 chi nhánh | 13,0 | 7,3 | 20,3 | Tăng 17,6% | |
| Minh Phú1 chi nhánh | 12,4 | 6,9 | 19,3 | Tăng 22,3% | |
| Kim Ngân Sơn1 chi nhánh | 10,9 | 6,1 | 17,1 | Tăng 19,3% | |
| VT11 chi nhánh | 9,9 | 5,4 | 15,3 | Tăng 25,1% | |
| Trung Tâm Bán Heo Tây Nguyên1 chi nhánh | 8,2 | 6,0 | 14,2 | Tăng 19,5% | |
| BAF1 chi nhánh · BAF đang nhập | 6,2 | 2,1 | 8,4 | Giảm 52,9% | |
| Tổng 15 trang trại | 312,4 | 173,8 | 486,2 | Tăng 5,2% |
Cảnh báo định mức
Tháng 10/2026 · 9 dòng, xếp theo mức vượt
Chưa gửi phiếu tháng 10
4 chi nhánh · tháng 10 đã qua, chưa chốt