So sánh theo tháng
Toàn bộ chi nhánh
Cột chồng: hóa chất ở dưới, vận hành ở trên · trục bắt đầu từ 0 · số trên đầu cột là tổng
- Hóa chất
- Vận hành
Hóa chất T11/2025: 242,3 triệu đồngVận hành T11/2025: 145,7 triệu đồng
T11
Hóa chất T12/2025: 253,1 triệu đồngVận hành T12/2025: 153,2 triệu đồng
T12
Hóa chất T1/2026: 236,8 triệu đồngVận hành T1/2026: 146,4 triệu đồng
T1/26
Hóa chất T2/2026: 224,8 triệu đồngVận hành T2/2026: 135,4 triệu đồng
T2
Hóa chất T3/2026: 245,1 triệu đồngVận hành T3/2026: 151,6 triệu đồng
T3
Hóa chất T4/2026: 257,4 triệu đồngVận hành T4/2026: 157,8 triệu đồng
T4
Hóa chất T5/2026: 269,0 triệu đồngVận hành T5/2026: 163,9 triệu đồng
T5
Hóa chất T6/2026: 273,6 triệu đồngVận hành T6/2026: 167,5 triệu đồng
T6
Hóa chất T7/2026: 285,0 triệu đồngVận hành T7/2026: 173,0 triệu đồng
T7
Hóa chất T8/2026: 292,4 triệu đồngVận hành T8/2026: 175,4 triệu đồng
T8
Hóa chất T9/2026: 296,9 triệu đồngVận hành T9/2026: 165,2 triệu đồng
T9
Hóa chất T10/2026: 312,4 triệu đồngVận hành T10/2026: 173,8 triệu đồng
T10
| Triệu đồng | T11/25 | T12 | T1/26 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hóa chất | 242,3 | 253,1 | 236,8 | 224,8 | 245,1 | 257,4 | 269,0 | 273,6 | 285,0 | 292,4 | 296,9 | 312,4 |
| Vận hành | 145,7 | 153,2 | 146,4 | 135,4 | 151,6 | 157,8 | 163,9 | 167,5 | 173,0 | 175,4 | 165,2 | 173,8 |
| Tổng | 388,0 | 406,3 | 383,2 | 360,2 | 396,7 | 415,2 | 432,9 | 441,1 | 458,0 | 467,8 | 462,1 | 486,2 |
| So với tháng trước | — | +4,7% | −5,7% | −6,0% | +10,1% | +4,7% | +4,3% | +1,9% | +3,8% | +2,1% | −1,2% | +5,2% |
| Cùng tháng năm trước | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
"Cùng tháng năm trước" hiện — vì số liệu bắt đầu từ T11/2025, chưa đủ một năm.