Thứ Năm, 05/11/2026

So sánh theo tháng

12 tháng gần nhất: T11/2025 – T10/2026 · T10/2026 là số tạm

PAC ở chi nhánh Hoà Phát A

Vượt định mức 2 tháng: T6/2026, T8/2026

  • PAC
  • Polymer
  • Chlorine
  • Vôi
  • Xút (NaOH) · ngừng dùng
  • Men vi sinh
  • Mật rỉ đường
  • Chế phẩm khử mùi
  • Thuốc sát trùng
Phạm vi
  • Cư Jut
  • Cư Jut 1
  • Cư Jut 2
  • Khôi Dương
  • Phú Yên 1
  • Phú Yên 2
  • Ea Lâm
  • Hoà Phát
  • Hoà Phát A
  • Hoà Phát B
  • Bình Phước 1
  • Bình Phước 2
  • Lộc Phú
  • Bình Dương 2
  • Bình Dương 3
  • Đắk Lắk 1
  • Hưng Phú
  • Minh Phú
  • TMC
  • Phát Tài Gia Lai
  • Kim Ngân Sơn
  • VT1
  • Thành Đạt Gia Lai
  • Trung Tâm Bán Heo Tây Nguyên
  • BAF

Lượng PAC theo tháng (kg)

Vạch đứt là định mức của từng tháng: 500 kg tới T5, 450 kg từ T6/2026

Lượng PAC dùng ở Hoà Phát A (kg)
  • Lượng dùng (kg)
  • Định mức (vạch đứt)

Tiền PAC theo tháng

Lượng × đơn giá của tháng · giá 9.200 đ/kg tới T6, 9.800 đ/kg từ T7/2026

Thành tiền PAC, Hoà Phát A (triệu đồng)
  • Thành tiền

Bảng số

PAC ở Hoà Phát A theo tháng
ThángLượng (kg)Định mức (kg)So với định mứcĐơn giá (đ/kg)Thành tiền (đ)So với tháng trước
T11/2025380500Trong định mức9.2003.496.000—
T12/2025405500Trong định mức9.2003.726.000Tăng 6,6%
T1/2026362500Trong định mức9.2003.330.400Giảm 10,6%
T2/2026310500Trong định mức9.2002.852.000Giảm 14,4%
T3/2026398500Trong định mức9.2003.661.600Tăng 28,4%
T4/2026420500Trong định mức9.2003.864.000Tăng 5,5%
T5/2026455500Sắp vượt · 91%9.2004.186.000Tăng 8,3%
T6/2026461450Vượt 2,4%9.2004.241.200Tăng 1,3%
T7/2026446450Sắp vượt · 99,1%9.8004.370.800Tăng 3,1%
T8/2026468450Vượt 4%9.8004.586.400Tăng 4,9%
T9/2026431450Sắp vượt · 95,8%9.8004.223.800Giảm 7,9%
T10/2026số tạm398450Trong định mức9.8003.900.400Giảm 7,7%
12 tháng4.93446.438.600