So sánh theo tháng
PAC ở chi nhánh Hoà Phát A
Vượt định mức 2 tháng: T6/2026, T8/2026
Lượng PAC theo tháng (kg)
Vạch đứt là định mức của từng tháng: 500 kg tới T5, 450 kg từ T6/2026
- Lượng dùng (kg)
- Định mức (vạch đứt)
T11/2025: 380 kg, định mức 500 kg
T11
T12/2025: 405 kg, định mức 500 kg
T12
T1/2026: 362 kg, định mức 500 kg
T1
T2/2026: 310 kg, định mức 500 kg
T2
T3/2026: 398 kg, định mức 500 kg
T3
T4/2026: 420 kg, định mức 500 kg
T4
T5/2026: 455 kg, định mức 500 kg
T5
T6/2026: 461 kg, định mức 450 kg, vượt
T6Vượt
T7/2026: 446 kg, định mức 450 kg
T7
T8/2026: 468 kg, định mức 450 kg, vượt
T8Vượt
T9/2026: 431 kg, định mức 450 kg
T9
T10/2026: 398 kg, định mức 450 kg
T10
Tiền PAC theo tháng
Lượng × đơn giá của tháng · giá 9.200 đ/kg tới T6, 9.800 đ/kg từ T7/2026
- Thành tiền
T11/2025: 3.496.000 đồng
T11
T12/2025: 3.726.000 đồng
T12
T1/2026: 3.330.400 đồng
T1
T2/2026: 2.852.000 đồng
T2
T3/2026: 3.661.600 đồng
T3
T4/2026: 3.864.000 đồng
T4
T5/2026: 4.186.000 đồng
T5
T6/2026: 4.241.200 đồng
T6
T7/2026: 4.370.800 đồng
T7
T8/2026: 4.586.400 đồng
T8
T9/2026: 4.223.800 đồng
T9
T10/2026: 3.900.400 đồng
T10
Bảng số
| Tháng | Lượng (kg) | Định mức (kg) | So với định mức | Đơn giá (đ/kg) | Thành tiền (đ) | So với tháng trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| T11/2025 | 380 | 500 | Trong định mức | 9.200 | 3.496.000 | — |
| T12/2025 | 405 | 500 | Trong định mức | 9.200 | 3.726.000 | Tăng 6,6% |
| T1/2026 | 362 | 500 | Trong định mức | 9.200 | 3.330.400 | Giảm 10,6% |
| T2/2026 | 310 | 500 | Trong định mức | 9.200 | 2.852.000 | Giảm 14,4% |
| T3/2026 | 398 | 500 | Trong định mức | 9.200 | 3.661.600 | Tăng 28,4% |
| T4/2026 | 420 | 500 | Trong định mức | 9.200 | 3.864.000 | Tăng 5,5% |
| T5/2026 | 455 | 500 | Sắp vượt · 91% | 9.200 | 4.186.000 | Tăng 8,3% |
| T6/2026 | 461 | 450 | Vượt 2,4% | 9.200 | 4.241.200 | Tăng 1,3% |
| T7/2026 | 446 | 450 | Sắp vượt · 99,1% | 9.800 | 4.370.800 | Tăng 3,1% |
| T8/2026 | 468 | 450 | Vượt 4% | 9.800 | 4.586.400 | Tăng 4,9% |
| T9/2026 | 431 | 450 | Sắp vượt · 95,8% | 9.800 | 4.223.800 | Giảm 7,9% |
| T10/2026số tạm | 398 | 450 | Trong định mức | 9.800 | 3.900.400 | Giảm 7,7% |
| 12 tháng | 4.934 | 46.438.600 |